Giới thiệu chung
Điện trở vạch 3W 470Ω 5% 4 vòng màu là linh kiện điện tử thụ động được sử dụng rộng rãi trong các mạch điện tử dân dụng, công nghiệp và thiết bị điều khiển. Với giá trị điện trở 470Ω, công suất 3W và sai số ±5%, sản phẩm có khả năng hạn dòng, chia áp và bảo vệ linh kiện hiệu quả. Thiết kế chuẩn 4 vòng màu giúp nhận biết thông số dễ dàng, kết hợp với kiểu chân cắm xuyên lỗ thuận tiện cho việc lắp ráp, thay thế và sửa chữa.
Đặc điểm nổi bật
- Giá trị điện trở 470Ω, phù hợp với nhiều ứng dụng điện tử.
- Công suất 3W, chịu tải tốt và hoạt động ổn định.
- Sai số ±5%, đáp ứng các yêu cầu của mạch điện thông dụng.
- Thiết kế 4 vòng màu theo tiêu chuẩn quốc tế.
- Chân cắm xuyên lỗ (Through Hole) dễ lắp đặt và hàn nối.
- Khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao.
- Thích hợp cho sản xuất, sửa chữa và bảo trì thiết bị điện tử.
Cấu tạo
- Lõi gốm chịu nhiệt giúp tăng khả năng tản nhiệt và độ bền.
- Lớp vật liệu điện trở (màng carbon hoặc màng oxit kim loại) tạo giá trị điện trở 470Ω.
- Lớp sơn phủ cách điện bảo vệ linh kiện khỏi độ ẩm và oxy hóa.
- Hai đầu dây dẫn bằng kim loại mạ giúp kết nối chắc chắn với mạch.
- Hệ thống 4 vòng màu dùng để nhận biết giá trị điện trở và sai số.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại linh kiện | Điện trở công suất |
| Giá trị điện trở | 470Ω |
| Công suất | 3W |
| Sai số | ±5% |
| Số vòng màu | 4 vòng |
| Mã màu | Vàng – Tím – Nâu – Vàng kim |
| Kiểu lắp | Chân cắm xuyên lỗ (Through Hole) |
| Vật liệu | Màng carbon hoặc màng oxit kim loại (tùy nhà sản xuất) |
| Nhiệt độ làm việc | -55°C đến +155°C (tham khảo, tùy nhà sản xuất) |
| Điện áp làm việc tối đa | Phụ thuộc vào từng nhà sản xuất |
| Tiêu chuẩn | RoHS (tùy nhà sản xuất) |
Cách đọc điện trở 4 vòng màu
- Vòng 1: Chữ số thứ nhất.
- Vòng 2: Chữ số thứ hai.
- Vòng 3: Hệ số nhân.
- Vòng 4: Sai số.
Bảng mã màu
| Màu | Giá trị | Hệ số nhân | Sai số |
|---|---|---|---|
| Đen | 0 | ×1 | |
| Nâu | 1 | ×10 | ±1% |
| Đỏ | 2 | ×100 | ±2% |
| Cam | 3 | ×1K | |
| Vàng | 4 | ×10K | |
| Lục | 5 | ×100K | ±0.5% |
| Lam | 6 | ×1M | ±0.25% |
| Tím | 7 | ×10M | ±0.1% |
| Xám | 8 | ×100M | ±0.05% |
| Trắng | 9 | ×1G | |
| Vàng kim | ×0.1 | ±5% | |
| Bạc | ×0.01 | ±10% | |
| Không màu | ±20% |
Chức năng
- Hạn chế dòng điện trong mạch.
- Chia điện áp theo yêu cầu thiết kế.
- Bảo vệ linh kiện khỏi dòng điện quá lớn.
- Phân cực cho transistor và các linh kiện bán dẫn.
- Tạo mức điện áp tham chiếu.
- Xả điện cho tụ điện khi cần thiết.
- Tham gia vào các mạch lọc, mạch định thời và mạch điều khiển.
- Chuyển đổi một phần điện năng thành nhiệt năng khi hoạt động.
Ứng dụng
- Mạch nguồn AC/DC và nguồn xung.
- Mạch hạn dòng cho LED và các linh kiện điện tử.
- Mạch chia áp và điều khiển tín hiệu.
- Mạch bảo vệ và mạch xả tụ.
- Thiết bị điện tử dân dụng và công nghiệp.
- Thiết bị đo lường và điều khiển tự động.
- Sửa chữa, bảo trì và lắp ráp mạch điện tử.
- Các dự án nghiên cứu và học tập về điện tử.
Kết luận
Điện trở vạch 3W 470Ω 5% 4 vòng màu là linh kiện có độ bền cao, khả năng chịu công suất tốt và hoạt động ổn định trong nhiều ứng dụng điện tử. Với giá trị 470Ω, sai số ±5% và thiết kế chân cắm xuyên lỗ dễ sử dụng, sản phẩm là lựa chọn phù hợp cho các mạch nguồn, mạch điều khiển, mạch hạn dòng và nhiều thiết bị điện tử dân dụng cũng như công nghiệp.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.