1. Giới thiệu
Điện trở vạch 3W 6.8KΩ là điện trở công suất cao, dùng để hạn dòng, phân áp hoặc giảm áp trong các mạch điện có dòng tải lớn hơn mức thông thường. Với giá trị trở kháng 6.800 ohm (6.8KΩ) và sai số ±5%, sản phẩm phù hợp trong nhiều ứng dụng điện tử dân dụng, công nghiệp, mạch âm thanh và nguồn xung.

2. Đặc điểm nổi bật
• Công suất định mức 3W cho khả năng tản nhiệt tốt, hoạt động bền bỉ
• Giá trị trở kháng 6.8KΩ phù hợp với mạch lọc, mạch khuếch đại, hồi tiếp
• Mã màu 4 vòng: Xanh dương – Xám – Đỏ – Vàng
• Sai số ±5% phù hợp với hầu hết các ứng dụng không yêu cầu độ chính xác cao
• Lõi gốm chịu nhiệt, sơn phủ cách điện tăng khả năng chịu môi trường
• Dạng chân xuyên lỗ dễ lắp đặt trên board mạch
Cách xác định giá trị điện trở qua các vạch màu

– Vòng số 4 là vòng ở cuối luôn luôn có mầu nhũ vàng hay nhũ bạc, đây là vòng chỉ sai số của điện trở, khi đọc trị số ta bỏ qua vòng này.
– Đối diện với vòng cuối là vòng số 1, tiếp theo đến vòng số 2, số 3
– Vòng số 1 và vòng số 2 là hàng chục và hàng đơn vị .
– Vòng số 3 là bội số của cơ số 10.
– Trị số = (vòng 1)(vòng 2) x 10 ( mũ vòng 3).
– Có thể tính vòng số 3 là số con số không “0” thêm vào.
– Mầu nhũ chỉ có ở vòng sai số hoặc vòng số 3, nếu vòng số 3 là nhũ thì số mũ của cơ số 10 là số âm.
- Cách xác định giá trị của điện trở 5 vạch màu:
– Vòng số 5 là vòng cuối cùng , là vòng ghi sai số, trở 5 vòng mầu thì mầu sai số có nhiều mầu, do đó gây khó khăn cho ta khi xác định đâu là vòng cuối cùng, tuy nhiên vòng cuối luôn có khoảng cách xa hơn một chút.
– Đối diện vòng cuối là vòng số 1.
– Tương tự cách đọc trị số của trở 4 vòng mầu nhưng ở đây vòng số 4 là bội số của cơ số 10, vòng số 1, số 2, số 3 lần lượt là hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
– Trị số = (vòng 1)(vòng 2)(vòng 3) x 10 ( mũ vòng 4).
– Có thể tính vòng số 4 là số con số không “0” thêm vào.
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại | Điện trở vạch màu (Carbon Film) |
| Giá trị điện trở | 6.8KΩ (6.800 ohm) |
| Sai số | ±5% |
| Công suất định mức | 3W |
| Số vòng màu | 4 vòng (Xanh dương – Xám – Đỏ – Vàng) |
| Kiểu chân | Chân xuyên lỗ (Through-hole) |
| Nhiệt độ hoạt động | -55°C đến +155°C |
| Vật liệu | Carbon film, lõi gốm, sơn phủ cách điện |
4. Ứng dụng
• Mạch lọc tín hiệu, mạch khuếch đại tín hiệu âm thanh
• Mạch phân áp, giảm dòng, hồi tiếp điện áp
• Mạch nguồn tuyến tính, mạch ổn áp, bộ nạp nguồn
• Thiết bị dân dụng, điện công nghiệp, điện tử học tập
• Lý tưởng cho các mạch công suất trung bình đến cao

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.