Điện trở vạch 1W 5.6R 4 vòng màu

Đặc điểm nổi bật:
– Công suất chịu tải 1W, phù hợp với mạch điện tử dân dụng và công suất nhỏ
– Giá trị điện trở 5.6Ω, sai số ±5%
– Mã màu 4 vòng: Xanh lá – Xanh dương – Vàng kim – Vàng
– Vỏ phủ sơn cách điện, chịu nhiệt tốt
– Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt trên PCB
Thông số kỹ thuật:
– Loại: Điện trở vạch (Carbon Film hoặc Metal Oxide)
– Công suất: 1W
– Giá trị điện trở: 5.6Ω
– Sai số: ±5%
– Mã màu: Xanh lá – Xanh dương – Vàng kim – Vàng
– Kiểu chân: Cắm xuyên lỗ (Through Hole)
– Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +155°C
– Điện áp làm việc tối đa: ~200V
Ứng dụng:
– Hạn dòng cho LED và mạch nguồn
– Mạch phân áp, lọc tín hiệu
– Mạch điều khiển điện tử
– Thiết bị điện dân dụng và công nghiệp
– Sửa chữa, thay thế linh kiện điện tử
Cách xác định giá trị điện trở qua các vạch màu

Cách xác định giá trị của điện trở 4 vạch màu:
– Vòng số 4 là vòng ở cuối luôn luôn có mầu nhũ vàng hay nhũ bạc, đây là vòng chỉ sai số của điện trở, khi đọc trị số ta bỏ qua vòng này.
– Đối diện với vòng cuối là vòng số 1, tiếp theo đến vòng số 2, số 3
– Vòng số 1 và vòng số 2 là hàng chục và hàng đơn vị .
– Vòng số 3 là bội số của cơ số 10.
– Trị số = (vòng 1)(vòng 2) x 10 ( mũ vòng 3).
– Có thể tính vòng số 3 là số con số không “0” thêm vào.
– Mầu nhũ chỉ có ở vòng sai số hoặc vòng số 3, nếu vòng số 3 là nhũ thì số mũ của cơ số 10 là số âm.
- Cách xác định giá trị của điện trở 5 vạch màu:
– Vòng số 5 là vòng cuối cùng , là vòng ghi sai số, trở 5 vòng mầu thì mầu sai số có nhiều mầu, do đó gây khó khăn cho ta khi xác định đâu là vòng cuối cùng, tuy nhiên vòng cuối luôn có khoảng cách xa hơn một chút.
– Đối diện vòng cuối là vòng số 1.
– Tương tự cách đọc trị số của trở 4 vòng mầu nhưng ở đây vòng số 4 là bội số của cơ số 10, vòng số 1, số 2, số 3 lần lượt là hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
– Trị số = (vòng 1)(vòng 2)(vòng 3) x 10 ( mũ vòng 4).
– Có thể tính vòng số 4 là số con số không “0” thêm vào.
3. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại điện trở | Điện trở vạch màu 4 vòng |
| Giá trị điện trở | 560KΩ (560.000 ohm) |
| Công suất chịu tải | 1W |
| Số vòng màu | 4 vạch màu |
| Mã màu | Xanh lá – Xám – Vàng – Vàng |
| Sai số | ±5% (vạch thứ 4 màu vàng) |
| Chất liệu | Màng carbon hoặc màng kim loại |
| Điện áp tối đa | ~350V (phụ thuộc nhà sản xuất) |
| Nhiệt độ làm việc | –55°C đến +155°C |
| Kiểu chân | Cắm xuyên lỗ (Axial Leaded) |
| Đóng gói | Rời hoặc băng cuộn |
4. Ứng dụng
– Dùng trong các mạch lọc nhiễu, phân áp, giới hạn dòng điện
– Ứng dụng trong các mạch âm thanh, nguồn xung, tín hiệu analog
– Lắp đặt trong mạch nguyên lý, mạch thử nghiệm hoặc sửa chữa điện tử
– Dùng trong các dự án DIY, Arduino, robot học, thiết bị dân dụng
– Thích hợp cho sinh viên, kỹ sư, kỹ thuật viên làm việc với điện tử cơ bản
Xem thêm loại giá trị điện trở khác


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.